creating by mental acts

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoạt động sáng tạo ra một thứ đó bằng ý nghĩ: Hành động tạo ra hoặc hình thành một cái đó mới mẻ thông qua quá trình suy nghĩ, tưởng tượng hoặc trí tuệ, thay vì bằng hành động vật cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The invention was a result of pure creating by mental acts. (Phát minh đó kết quả của hoạt động sáng tạo thuần túy bằng ý nghĩ.)
    • Writing a novel involves a lot of creating by mental acts before putting words on paper. (Viết một cuốn tiểu thuyết liên quan đến rất nhiều hoạt động sáng tạo bằng ý nghĩ trước khi đặt bút viết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the process of creating by mental acts": quá trình sáng tạo bằng tư duy.
    • Philosophers often engage in the process of creating by mental acts to form new theories. (Các triết gia thường tham gia vào quá trình sáng tạo bằng tư duy để hình thành các lý thuyết mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Creation (n): sự sáng tạo, vật được sáng tạo.
  • Mental creation (n): sự sáng tạo bằng tinh thần/tư duy (cụm từ gần nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Ideation: sự hình thành ý tưởng.
  • Conception: sự hình thành khái niệm, ý tưởng.
  • Cognitive creation: sự sáng tạo nhận thức.
Noun
  1. hoạt động sáng tạo ra một thứ đó bằng ý nghĩ